Chuyển đổi ounce force inch chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Ounce-Force Inch

Ounce-lực inch (ozf·in) là đơn vị đo mô-men xoắn hoặc năng lượng bằng một phần mười sáu pound-lực inch, xấp xỉ 7,0616 × 10−3 joule. Đơn vị này được dùng trong các ứng dụng liên quan đến lực và độ dịch chuyển rất nhỏ, chẳng hạn thông số mô-men xoắn của động cơ thu nhỏ, servo và thiết bị chính xác. Ounce-lực inch phổ biến trong robot học nghiệp dư và các thông số kỹ thuật xe điều khiển từ xa (RC) tại Bắc Mỹ. 


Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Bảng chuyển đổi Ounce-Force Inch sang Newton mét
Ounce-Force InchNewton mét
10.00706155
20.0141231
50.0353078
100.0706155
250.176539
500.353078
1000.706155
5003.53078
10007.06155

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi