Chuyển đổi vòng trên phút chuyển đổi radian trên giây
Bảng chuyển đổi Vòng trên phút sang Radian trên giây
| Vòng trên phút | Radian trên giây | Radian trên giây | Vòng trên phút |
|---|---|---|---|
| 1 | 9.5493 | 1 | 0.10472 |
| 2 | 19.0986 | 2 | 0.20944 |
| 3 | 28.6479 | 3 | 0.314159 |
| 5 | 47.7465 | 5 | 0.523599 |
| 10 | 95.493 | 10 | 1.0472 |
| 20 | 190.986 | 20 | 2.0944 |
| 25 | 238.732 | 25 | 2.61799 |
| 50 | 477.465 | 50 | 5.23599 |
| 100 | 954.93 | 100 | 10.472 |
| 250 | 2387.32 | 250 | 26.1799 |
| 500 | 4774.65 | 500 | 52.3599 |
| 1000 | 9549.3 | 1000 | 104.72 |
Cách chuyển đổi Vòng trên phút sang Radian trên giây
1 rpm = 9.5493 rad/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.5493. Ví dụ, 25 rpm = 238.732 rad/s.
Câu hỏi thường gặp
- Một rpm có bao nhiêu rad/s?
- Một rpm bằng 9.5493 rad/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Vòng trên phút sang Radian trên giây?
- Nhân giá trị Vòng trên phút với 9.5493 để có kết quả theo Radian trên giây.
- 25 rpm bằng bao nhiêu rad/s?
- 25 rpm bằng 238.732 rad/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Radian trên giây trở lại Vòng trên phút?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Radian trên giây với 0.10472 để có Vòng trên phút.