Chuyển đổi centipoise chuyển đổi millipoise

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Centipoise

Centipoise (cP) là đơn vị thực dụng được sử dụng rộng rãi nhất để đo độ nhớt động lực học. Một centipoise bằng 10⁻³ Pa·s. Nước ở 20°C có độ nhớt khoảng 1 cP. Đơn vị này được dùng nhiều trong các ngành dầu khí, sơn và thực phẩm. 


Millipoise

Millipoise (mP) là đơn vị đo độ nhớt động lực học bằng 10⁻³ poise hay 10⁻⁴ Pa·s. Đơn vị này được dùng cho các chất lỏng có độ nhớt rất thấp như khí và dung dịch loãng trong các nghiên cứu khí động học và dòng chảy khí. 


Bảng chuyển đổi Centipoise sang Millipoise
CentipoiseMillipoise
110
220
550
10100
25250
50500
1001000
5005000
100010000

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi