Chuyển đổi centipoise chuyển đổi poise

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Centipoise

Centipoise (cP) là đơn vị thực dụng được sử dụng rộng rãi nhất để đo độ nhớt động lực học. Một centipoise bằng 10⁻³ Pa·s. Nước ở 20°C có độ nhớt khoảng 1 cP. Đơn vị này được dùng nhiều trong các ngành dầu khí, sơn và thực phẩm. 


Poise

Poise (P) là đơn vị đo độ nhớt động lực học trong hệ CGS, được đặt theo tên nhà vật lý người Pháp Jean Léonard Marie Poiseuille. Một poise bằng 0,1 Pa·s hay 100 centipoise. Nước ở 20°C có độ nhớt khoảng 0,01 P (1 cP), trong khi dầu động cơ vào khoảng 1–3 P. 


Bảng chuyển đổi Centipoise sang Poise
CentipoisePoisePoiseCentipoise
10.011100
20.022200
30.033300
50.055500
100.1101000
200.2202000
250.25252500
500.5505000
100110010000
2502.525025000
500550050000
1000101000100000
Cách chuyển đổi Centipoise sang Poise

1 cP = 0.01 P. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.01. Ví dụ, 25 cP = 0.25 P.

Câu hỏi thường gặp
Một cP có bao nhiêu P?
Một cP bằng 0.01 P.
Làm thế nào để chuyển đổi Centipoise sang Poise?
Nhân giá trị Centipoise với 0.01 để có kết quả theo Poise.
25 cP bằng bao nhiêu P?
25 cP bằng 0.25 P.
Làm thế nào để chuyển đổi Poise trở lại Centipoise?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Poise với 100 để có Centipoise.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi