Chuyển đổi lb trên ft trên hour chuyển đổi pascal giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên ft trên hour

Pound trên foot trên giờ [lb/(ft·h)] là đơn vị đo độ nhớt động lực học trong hệ đo lường Anh, được dùng trong một số tài liệu tham khảo kỹ thuật dầu khí và hóa học tại Bắc Mỹ. Một lb/(ft·h) bằng xấp xỉ 4,134×10⁻⁴ Pa·s. 


Pascal-giây

Pascal giây (Pa·s) là đơn vị SI đo độ nhớt động lực học. Nó đo khả năng chống lại biến dạng của chất lỏng dưới ứng suất trượt. Nước có độ nhớt động lực học khoảng 1 mPa·s (1 centipoise) ở 20°C, trong khi mật ong vào khoảng 2–10 Pa·s. 


Bảng chuyển đổi lb trên ft trên hour sang Pascal-giây
lb trên ft trên hourPascal-giây
10.0004134
20.0008268
50.00206689
100.00413379
250.0103345
500.0206689
1000.0413379
5000.206689
10000.413379

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi