Chuyển đổi millipoise chuyển đổi centipoise

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Millipoise

Millipoise (mP) là đơn vị đo độ nhớt động lực học bằng 10⁻³ poise hay 10⁻⁴ Pa·s. Đơn vị này được dùng cho các chất lỏng có độ nhớt rất thấp như khí và dung dịch loãng trong các nghiên cứu khí động học và dòng chảy khí. 


Centipoise

Centipoise (cP) là đơn vị thực dụng được sử dụng rộng rãi nhất để đo độ nhớt động lực học. Một centipoise bằng 10⁻³ Pa·s. Nước ở 20°C có độ nhớt khoảng 1 cP. Đơn vị này được dùng nhiều trong các ngành dầu khí, sơn và thực phẩm. 


Bảng chuyển đổi Millipoise sang Centipoise
MillipoiseCentipoiseCentipoiseMillipoise
10.1110
20.2220
30.3330
50.5550
10110100
20220200
252.525250
50550500
100101001000
250252502500
500505005000
1000100100010000
Cách chuyển đổi Millipoise sang Centipoise

1 mP = 0.1 cP. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.1. Ví dụ, 25 mP = 2.5 cP.

Câu hỏi thường gặp
Một mP có bao nhiêu cP?
Một mP bằng 0.1 cP.
Làm thế nào để chuyển đổi Millipoise sang Centipoise?
Nhân giá trị Millipoise với 0.1 để có kết quả theo Centipoise.
25 mP bằng bao nhiêu cP?
25 mP bằng 2.5 cP.
Làm thế nào để chuyển đổi Centipoise trở lại Millipoise?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Centipoise với 10 để có Millipoise.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi