Chuyển đổi pascal giây chuyển đổi millipoise

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Pascal-giây

Pascal giây (Pa·s) là đơn vị SI đo độ nhớt động lực học. Nó đo khả năng chống lại biến dạng của chất lỏng dưới ứng suất trượt. Nước có độ nhớt động lực học khoảng 1 mPa·s (1 centipoise) ở 20°C, trong khi mật ong vào khoảng 2–10 Pa·s. 


Millipoise

Millipoise (mP) là đơn vị đo độ nhớt động lực học bằng 10⁻³ poise hay 10⁻⁴ Pa·s. Đơn vị này được dùng cho các chất lỏng có độ nhớt rất thấp như khí và dung dịch loãng trong các nghiên cứu khí động học và dòng chảy khí. 


Bảng chuyển đổi Pascal-giây sang Millipoise
Pascal-giâyMillipoiseMillipoisePascal-giây
11000010.0001
22000020.0002
33000030.0003
55000050.0005
10100000100.001
20200000200.002
25250000250.0025
50500000500.005
1001E+061000.01
2502.5E+062500.025
5005E+065000.05
10001E+0710000.1
Cách chuyển đổi Pascal-giây sang Millipoise

1 Pa·s = 10000 mP. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 10000. Ví dụ, 25 Pa·s = 250000 mP.

Câu hỏi thường gặp
Một Pa·s có bao nhiêu mP?
Một Pa·s bằng 10000 mP.
Làm thế nào để chuyển đổi Pascal-giây sang Millipoise?
Nhân giá trị Pascal-giây với 10000 để có kết quả theo Millipoise.
25 Pa·s bằng bao nhiêu mP?
25 Pa·s bằng 250000 mP.
Làm thế nào để chuyển đổi Millipoise trở lại Pascal-giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Millipoise với 0.0001 để có Pascal-giây.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi