Chuyển đổi centistokes chuyển đổi m2 trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Centistokes

Centistoke (cSt) là đơn vị đo độ nhớt động học được dùng phổ biến nhất trong công nghiệp, bằng 10⁻² St hay 10⁻⁶ m²/s. Nước ở 20°C có độ nhớt động học xấp xỉ 1 cSt. Các cấp độ nhớt của dầu động cơ (ví dụ SAE 10W-30) được xác định theo độ nhớt tính bằng centistoke. 


m2 trên s

Mét vuông trên giây (m²/s) là đơn vị SI đo độ nhớt động học, được định nghĩa là độ nhớt động lực học chia cho khối lượng riêng. Nó đo mức độ dễ chảy của chất lỏng dưới tác dụng của trọng lực. Nước có độ nhớt động học xấp xỉ 10⁻⁶ m²/s (1 cSt) ở 20°C. 


Bảng chuyển đổi Centistokes sang m2 trên s
Centistokesm2 trên sm2 trên sCentistokes
11E-0611E+06
22E-0622E+06
33E-0633E+06
55E-0655E+06
101E-05101E+07
202E-05202E+07
252.5E-05252.5E+07
505E-05505E+07
1000.00011001E+08
2500.000252502.5E+08
5000.00055005E+08
10000.00110001E+09
Cách chuyển đổi Centistokes sang m2 trên s

1 cSt = 1E-06 m²/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-06. Ví dụ, 25 cSt = 2.5E-05 m²/s.

Câu hỏi thường gặp
Một cSt có bao nhiêu m²/s?
Một cSt bằng 1E-06 m²/s.
Làm thế nào để chuyển đổi Centistokes sang m2 trên s?
Nhân giá trị Centistokes với 1E-06 để có kết quả theo m2 trên s.
25 cSt bằng bao nhiêu m²/s?
25 cSt bằng 2.5E-05 m²/s.
Làm thế nào để chuyển đổi m2 trên s trở lại Centistokes?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị m2 trên s với 1E+06 để có Centistokes.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi