Chuyển đổi ft2 trên hour chuyển đổi m2 trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

ft2 trên hour

Foot vuông trên giờ (ft²/giờ) được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và khuếch tán nhiệt tại Bắc Mỹ. Độ khuếch tán nhiệt (liên quan đến độ nhớt động học) của kim loại và chất lỏng đôi khi được biểu thị bằng ft²/giờ trong các tài liệu kỹ thuật cũ. 


m2 trên s

Mét vuông trên giây (m²/s) là đơn vị SI đo độ nhớt động học, được định nghĩa là độ nhớt động lực học chia cho khối lượng riêng. Nó đo mức độ dễ chảy của chất lỏng dưới tác dụng của trọng lực. Nước có độ nhớt động học xấp xỉ 10⁻⁶ m²/s (1 cSt) ở 20°C. 


Bảng chuyển đổi ft2 trên hour sang m2 trên s
ft2 trên hourm2 trên sm2 trên sft2 trên hour
12.581E-05138750.1
25.161E-05277500.2
37.742E-053116250
50.0001295193750
100.000258110387501
200.000516120775002
250.000645225968752
500.00129032501.9375E+06
1000.002580641003.87501E+06
2500.00645162509.68752E+06
5000.01290325001.9375E+07
10000.025806410003.87501E+07
Cách chuyển đổi ft2 trên hour sang m2 trên s

1 ft²/h = 2.581E-05 m²/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.581E-05. Ví dụ, 25 ft²/h = 0.0006452 m²/s.

Câu hỏi thường gặp
Một ft²/h có bao nhiêu m²/s?
Một ft²/h bằng 2.581E-05 m²/s.
Làm thế nào để chuyển đổi ft2 trên hour sang m2 trên s?
Nhân giá trị ft2 trên hour với 2.581E-05 để có kết quả theo m2 trên s.
25 ft²/h bằng bao nhiêu m²/s?
25 ft²/h bằng 0.0006452 m²/s.
Làm thế nào để chuyển đổi m2 trên s trở lại ft2 trên hour?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị m2 trên s với 38750.1 để có ft2 trên hour.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi