Chuyển đổi m2 trên s chuyển đổi cm2 trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

m2 trên s

The mét vuông mỗi giây (m²/s) là đơn vị SI của độ nhớt động học, defined as độ nhớt động lực divided by density. It measures how readily a fluid flows under gravity. Water has a độ nhớt động học of xấp xỉ 10⁻⁶ m²/s (1 cSt) at 20°C. 


cm2 trên s

The square centimetre mỗi giây (cm²/s) is the CGS unit of độ nhớt động học, equivalent to the stokes (St). One cm²/s = 1 St = 10⁻⁴ m²/s. It is used in the petroleum industry for specifying viscosity grades of oils and lubricants. 


Bảng chuyển đổi m2 trên s sang cm2 trên s
m2 trên scm2 trên s
110000
220000
550000
10100000
25250000
50500000
1001E+06
5005E+06
10001E+07

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học phổ biến nhất