Chuyển đổi m2 trên s chuyển đổi ft2 trên hour

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

m2 trên s

Mét vuông trên giây (m²/s) là đơn vị SI đo độ nhớt động học, được định nghĩa là độ nhớt động lực học chia cho khối lượng riêng. Nó đo mức độ dễ chảy của chất lỏng dưới tác dụng của trọng lực. Nước có độ nhớt động học xấp xỉ 10⁻⁶ m²/s (1 cSt) ở 20°C. 


ft2 trên hour

Foot vuông trên giờ (ft²/giờ) được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và khuếch tán nhiệt tại Bắc Mỹ. Độ khuếch tán nhiệt (liên quan đến độ nhớt động học) của kim loại và chất lỏng đôi khi được biểu thị bằng ft²/giờ trong các tài liệu kỹ thuật cũ. 


Bảng chuyển đổi m2 trên s sang ft2 trên hour
m2 trên sft2 trên hourft2 trên hourm2 trên s
138750.112.581E-05
277500.225.161E-05
311625037.742E-05
519375050.000129
10387501100.0002581
20775002200.0005161
25968752250.0006452
501.9375E+06500.00129032
1003.87501E+061000.00258064
2509.68752E+062500.0064516
5001.9375E+075000.0129032
10003.87501E+0710000.0258064
Cách chuyển đổi m2 trên s sang ft2 trên hour

1 m²/s = 38750.1 ft²/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 38750.1. Ví dụ, 25 m²/s = 968752 ft²/h.

Câu hỏi thường gặp
Một m²/s có bao nhiêu ft²/h?
Một m²/s bằng 38750.1 ft²/h.
Làm thế nào để chuyển đổi m2 trên s sang ft2 trên hour?
Nhân giá trị m2 trên s với 38750.1 để có kết quả theo ft2 trên hour.
25 m²/s bằng bao nhiêu ft²/h?
25 m²/s bằng 968752 ft²/h.
Làm thế nào để chuyển đổi ft2 trên hour trở lại m2 trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị ft2 trên hour với 2.581E-05 để có m2 trên s.

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi