Chuyển đổi m2 trên s chuyển đổi m2 trên hour

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

m2 trên s

The mét vuông mỗi giây (m²/s) là đơn vị SI của độ nhớt động học, defined as độ nhớt động lực divided by density. It measures how readily a fluid flows under gravity. Water has a độ nhớt động học of xấp xỉ 10⁻⁶ m²/s (1 cSt) at 20°C. 


m2 trên hour

The mét vuông mỗi giờ (m²/h) là đơn vị đo độ nhớt động học used in some industrial and European engineering contexts. One m²/h equals 1/3600 m²/s or xấp xỉ 277.78 centistokes. 


Bảng chuyển đổi m2 trên s sang m2 trên hour
m2 trên sm2 trên hour
13600
27200
518000
1036000
2590000
50180000
100360000
5001.8E+06
10003.6E+06

Các chuyển đổi đơn vị độ nhớt động học phổ biến nhất