Chuyển đổi bushel (anh) chuyển đổi l
Lít
Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI L và l, ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối.
Bảng chuyển đổi Giạ (UK) sang Lít
| Giạ (UK) | Lít |
|---|---|
| 1 | 314.535 |
| 2 | 629.069 |
| 5 | 1572.67 |
| 10 | 3145.35 |
| 25 | 7863.36 |
| 50 | 15726.7 |
| 100 | 31453.5 |
| 500 | 157267 |
| 1000 | 314535 |