Chuyển đổi bushel (mỹ) chuyển đổi l
Lít
Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI L và l, ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối.
Bảng chuyển đổi Giạ (US) sang Lít
| Giạ (US) | Lít |
|---|---|
| 1 | 304.765 |
| 2 | 609.529 |
| 5 | 1523.82 |
| 10 | 3047.65 |
| 25 | 7619.12 |
| 50 | 15238.2 |
| 100 | 30476.5 |
| 500 | 152382 |
| 1000 | 304765 |