Chuyển đổi bushel (mỹ) chuyển đổi lít

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Giạ (US)

Bushel Mỹ (ký hiệu: bu) là đơn vị thể tích khô bằng 4 peck Mỹ hay xấp xỉ 35,239 lít. Nó được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp tại Hoa Kỳ cho các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, đậu nành, và yến mạch, cũng như cho trái cây và rau củ. 


Lít (khô)

Lít (ký hiệu: L hay l) là đơn vị thể tích thuộc hệ mét, bằng một decimét khối (0,001 m³). Khi được dùng làm tham chiếu cho thể tích khô, nó đóng vai trò là đơn vị so sánh dựa trên SI cho các đơn vị đo khô truyền thống như peck, bushel, và pint. 


Bảng chuyển đổi Giạ (US) sang Lít (khô)
Giạ (US)Lít (khô)Lít (khô)Giạ (US)
135.239110.0283776
270.478120.0567552
3105.71730.0851328
5176.19550.141888
10352.391100.283776
20704.781200.567552
25880.977250.70944
501761.95501.41888
1003523.911002.83776
2508809.772507.0944
50017619.550014.1888
100035239.1100028.3776
Cách chuyển đổi Giạ (US) sang Lít (khô)

1 bu (US) = 35.2391 L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 35.2391. Ví dụ, 25 bu (US) = 880.977 L.

Câu hỏi thường gặp
Một bu (US) có bao nhiêu L?
Một bu (US) bằng 35.2391 L.
Làm thế nào để chuyển đổi Giạ (US) sang Lít (khô)?
Nhân giá trị Giạ (US) với 35.2391 để có kết quả theo Lít (khô).
25 bu (US) bằng bao nhiêu L?
25 bu (US) bằng 880.977 L.
Làm thế nào để chuyển đổi Lít (khô) trở lại Giạ (US)?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Lít (khô) với 0.0283776 để có Giạ (US).

Các chuyển đổi đơn vị thể tích khô phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi