Chuyển đổi l chuyển đổi bushel (mỹ)
Lít
Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI L và l, ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối.
Bảng chuyển đổi Lít sang Giạ (US)
| Lít | Giạ (US) |
|---|---|
| 1 | 0.00328122 |
| 2 | 0.00656244 |
| 5 | 0.0164061 |
| 10 | 0.0328122 |
| 25 | 0.0820305 |
| 50 | 0.164061 |
| 100 | 0.328122 |
| 500 | 1.64061 |
| 1000 | 3.28122 |