Chuyển đổi l chuyển đổi pint khô (mỹ)
Lít
Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI L và l, ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối.
Bảng chuyển đổi Lít sang Pint khô (US)
| Lít | Pint khô (US) |
|---|---|
| 1 | 0.209998 |
| 2 | 0.419996 |
| 5 | 1.04999 |
| 10 | 2.09998 |
| 25 | 5.24995 |
| 50 | 10.4999 |
| 100 | 20.9998 |
| 500 | 104.999 |
| 1000 | 209.998 |