Chuyển đổi l chuyển đổi pint khô (mỹ)

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI Ll, ký hiệu khác được sử dụng: ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối. 


Pint khô (US)

Pint khô Mỹ (ký hiệu: pt dry) là đơn vị thể tích khô bằng ½ quart khô Mỹ hay xấp xỉ 0,5506 lít (550,6 mL). Nó được sử dụng tại Hoa Kỳ để đo các mặt hàng khô như các loại quả mọng và nông sản khác được bán theo thể tích. 


Bảng chuyển đổi Lít sang Pint khô (US)
LítPint khô (US)
10.209998
20.419996
51.04999
102.09998
255.24995
5010.4999
10020.9998
500104.999
1000209.998

Các chuyển đổi đơn vị thể tích khô phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi