Chuyển đổi lít chuyển đổi bushel (mỹ)

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Lít (khô)

Lít (ký hiệu: L hay l) là đơn vị thể tích thuộc hệ mét, bằng một decimét khối (0,001 m³). Khi được dùng làm tham chiếu cho thể tích khô, nó đóng vai trò là đơn vị so sánh dựa trên SI cho các đơn vị đo khô truyền thống như peck, bushel, và pint. 


Giạ (US)

Bushel Mỹ (ký hiệu: bu) là đơn vị thể tích khô bằng 4 peck Mỹ hay xấp xỉ 35,239 lít. Nó được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp tại Hoa Kỳ cho các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, đậu nành, và yến mạch, cũng như cho trái cây và rau củ. 


Bảng chuyển đổi Lít (khô) sang Giạ (US)
Lít (khô)Giạ (US)Giạ (US)Lít (khô)
10.0283776135.2391
20.0567552270.4781
30.08513283105.717
50.1418885176.195
100.28377610352.391
200.56755220704.781
250.7094425880.977
501.41888501761.95
1002.837761003523.91
2507.09442508809.77
50014.188850017619.5
100028.3776100035239.1
Cách chuyển đổi Lít (khô) sang Giạ (US)

1 L = 0.0283776 bu (US). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0283776. Ví dụ, 25 L = 0.70944 bu (US).

Câu hỏi thường gặp
Một L có bao nhiêu bu (US)?
Một L bằng 0.0283776 bu (US).
Làm thế nào để chuyển đổi Lít (khô) sang Giạ (US)?
Nhân giá trị Lít (khô) với 0.0283776 để có kết quả theo Giạ (US).
25 L bằng bao nhiêu bu (US)?
25 L bằng 0.70944 bu (US).
Làm thế nào để chuyển đổi Giạ (US) trở lại Lít (khô)?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Giạ (US) với 35.2391 để có Lít (khô).

Các chuyển đổi đơn vị thể tích khô phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi