Chuyển đổi cc chuyển đổi mét khối

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Xentimét khối

Centimét khối (hay cubic centimeter trong tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu đơn vị SI: cm 3; các cách viết tắt ngoài SI: cc và ccm) là đơn vị thể tích thường được sử dụng, tương ứng với thể tích của một khối lập phương có kích thước 1 cm × 1 cm × 1 cm. Một centimét khối tương ứng với thể tích một mililít. Khối lượng của một centimét khối nước ở nhiệt độ 3,98 °C (nhiệt độ mà nước đạt khối lượng riêng lớn nhất) xấp xỉ bằng một gam.  


mét khối

Mét khối (ký hiệu: m³) là đơn vị thể tích dẫn xuất của hệ SI, được định nghĩa là thể tích của một khối lập phương có cạnh dài một mét. Đây là đơn vị thể tích chuẩn trong Hệ đo lường Quốc tế và được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và thương mại. 


Bảng chuyển đổi Xentimét khối sang mét khối
Xentimét khốimét khốimét khốiXentimét khối
11E-0611E+06
22E-0622E+06
33E-0633E+06
55E-0655E+06
101E-05101E+07
202E-05202E+07
252.5E-05252.5E+07
505E-05505E+07
1000.00011001E+08
2500.000252502.5E+08
5000.00055005E+08
10000.00110001E+09
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang mét khối

1 cm^3 = 1E-06 m^3. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-06. Ví dụ, 25 cm^3 = 2.5E-05 m^3.

Câu hỏi thường gặp
Một cm^3 có bao nhiêu m^3?
Một cm^3 bằng 1E-06 m^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Xentimét khối sang mét khối?
Nhân giá trị Xentimét khối với 1E-06 để có kết quả theo mét khối.
25 cm^3 bằng bao nhiêu m^3?
25 cm^3 bằng 2.5E-05 m^3.
Làm thế nào để chuyển đổi mét khối trở lại Xentimét khối?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mét khối với 1E+06 để có Xentimét khối.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi