Chuyển đổi inch khối chuyển đổi lít

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Inch khối

Inch khối (ký hiệu in 3) là đơn vị thể tích trong hệ đơn vị imperial và hệ đơn vị thông dụng của Hoa Kỳ. Đó là thể tích của một khối lập phương có cả ba chiều (dài, rộng và sâu) đều dài một inch, tương đương 1/231 gallon Mỹ. 


Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI Ll, ký hiệu khác được sử dụng: ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối. 


Bảng chuyển đổi Inch khối sang Lít
Inch khốiLítLítInch khối
10.0163871161.0237
20.03277412122.047
30.04916123183.071
50.08193535305.119
100.16387110610.237
200.327741201220.47
250.409677251525.59
500.819353503051.19
1001.638711006102.37
2504.0967725015255.9
5008.1935350030511.9
100016.3871100061023.7
Cách chuyển đổi Inch khối sang Lít

1 in^3 = 0.0163871 L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0163871. Ví dụ, 25 in^3 = 0.409677 L.

Câu hỏi thường gặp
Một in^3 có bao nhiêu L?
Một in^3 bằng 0.0163871 L.
Làm thế nào để chuyển đổi Inch khối sang Lít?
Nhân giá trị Inch khối với 0.0163871 để có kết quả theo Lít.
25 in^3 bằng bao nhiêu L?
25 in^3 bằng 0.409677 L.
Làm thế nào để chuyển đổi Lít trở lại Inch khối?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Lít với 61.0237 để có Inch khối.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi