Chuyển đổi mét khối chuyển đổi cord
Cord
Cord (ký hiệu: cd) là đơn vị thể tích dùng để đo củi xếp chồng tại Hoa Kỳ và Canada, bằng một khối xếp có kích thước 4 × 4 × 8 foot (xấp xỉ 3,624 mét khối). Thuật ngữ này bắt nguồn từ thực tế đo gỗ bằng một sợi dây thừng (cord), và đơn vị này vẫn là đơn vị được quy định hợp pháp cho việc bán củi ở hầu hết các tiểu bang Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi mét khối sang Cord
| mét khối | Cord |
|---|---|
| 1 | 0.275896 |
| 2 | 0.551792 |
| 5 | 1.37948 |
| 10 | 2.75896 |
| 25 | 6.8974 |
| 50 | 13.7948 |
| 100 | 27.5896 |
| 500 | 137.948 |
| 1000 | 275.896 |
Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
- lít chuyển đổi gallon
- lít chuyển đổi quart
- lít chuyển đổi ounce
- ml chuyển đổi cốc
- ml chuyển đổi l
- thìa canh chuyển đổi cốc
- thìa cà phê chuyển đổi ml
- cc chuyển đổi ml
- cc chuyển đổi oz
- bộ khối chuyển đổi gallon
- bộ khối chuyển đổi yard khối
- inch khối chuyển đổi gallon
- inch khối chuyển đổi lít
- cốc chuyển đổi lít
- cốc chuyển đổi quart
- cốc chuyển đổi gallon
- quart chuyển đổi gallon
- gallon chuyển đổi ml
- pint chuyển đổi cốc
- pint chuyển đổi ml
- pint chuyển đổi lít
- pint chuyển đổi gallon
- gallon chuyển đổi lít
- quart chuyển đổi lít
- ounce chuyển đổi lít
- cốc chuyển đổi ml
- l chuyển đổi ml
- cốc chuyển đổi thìa canh
- ml chuyển đổi thìa cà phê
- ml chuyển đổi cc
- oz chuyển đổi cc
- gallon chuyển đổi bộ khối
- yard khối chuyển đổi bộ khối
- gallon chuyển đổi inch khối
- lít chuyển đổi inch khối
- lít chuyển đổi cốc
- quart chuyển đổi cốc
- gallon chuyển đổi cốc
- gallon chuyển đổi quart
- ml chuyển đổi gallon
- cốc chuyển đổi pint
- ml chuyển đổi pint
- lít chuyển đổi pint
- gallon chuyển đổi pint