Chuyển đổi mét khối chuyển đổi cubic mile

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mét khối

Mét khối (ký hiệu: m³) là đơn vị thể tích dẫn xuất của hệ SI, được định nghĩa là thể tích của một khối lập phương có cạnh dài một mét. Đây là đơn vị thể tích chuẩn trong Hệ đo lường Quốc tế và được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và thương mại. 


Cubic Mile

Dặm khối (mi³) là đơn vị đo thể tích bằng thể tích của một khối lập phương có cạnh dài một dặm (5.280 foot), tương đương xấp xỉ 4,168 kilômét khối hoặc khoảng 1,101 nghìn tỷ gallon Hoa Kỳ. Đơn vị này được dùng để thể hiện các thể tích rất lớn, đặc biệt trong thủy văn học và địa chất học, chẳng hạn như thể tích của các hồ lớn, đại dương và các dải băng. Một dặm khối chứa 5.451.776.000 yard khối. 


Bảng chuyển đổi mét khối sang Cubic Mile
mét khốiCubic MileCubic Milemét khối
12.399E-1014.168E+09
24.798E-1028.336E+09
37.197E-1031.25E+10
51.2E-0952.084E+10
102.399E-09104.168E+10
204.798E-09208.336E+10
255.998E-09251.042E+11
501.2E-08502.084E+11
1002.399E-081004.168E+11
2505.998E-082501.042E+12
5001.2E-075002.084E+12
10002.399E-0710004.168E+12
Cách chuyển đổi mét khối sang Cubic Mile

1 m^3 = 2.399E-10 mi^3. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.399E-10. Ví dụ, 25 m^3 = 5.998E-09 mi^3.

Câu hỏi thường gặp
Một m^3 có bao nhiêu mi^3?
Một m^3 bằng 2.399E-10 mi^3.
Làm thế nào để chuyển đổi mét khối sang Cubic Mile?
Nhân giá trị mét khối với 2.399E-10 để có kết quả theo Cubic Mile.
25 m^3 bằng bao nhiêu mi^3?
25 m^3 bằng 5.998E-09 mi^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Cubic Mile trở lại mét khối?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Cubic Mile với 4.168E+09 để có mét khối.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi