Chuyển đổi lít chuyển đổi inch khối

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI Ll, ký hiệu khác được sử dụng: ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối. 


Inch khối

Inch khối (ký hiệu in 3) là đơn vị thể tích trong hệ đơn vị imperial và hệ đơn vị thông dụng của Hoa Kỳ. Đó là thể tích của một khối lập phương có cả ba chiều (dài, rộng và sâu) đều dài một inch, tương đương 1/231 gallon Mỹ. 


Bảng chuyển đổi Lít sang Inch khối
LítInch khốiInch khốiLít
161.023710.0163871
2122.04720.0327741
3183.07130.0491612
5305.11950.0819353
10610.237100.163871
201220.47200.327741
251525.59250.409677
503051.19500.819353
1006102.371001.63871
25015255.92504.09677
50030511.95008.19353
100061023.7100016.3871
Cách chuyển đổi Lít sang Inch khối

1 L = 61.0237 in^3. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 61.0237. Ví dụ, 25 L = 1525.59 in^3.

Câu hỏi thường gặp
Một L có bao nhiêu in^3?
Một L bằng 61.0237 in^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Lít sang Inch khối?
Nhân giá trị Lít với 61.0237 để có kết quả theo Inch khối.
25 L bằng bao nhiêu in^3?
25 L bằng 1525.59 in^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Inch khối trở lại Lít?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Inch khối với 0.0163871 để có Lít.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi