Chuyển đổi lít chuyển đổi inch khối

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết Mỹ) (ký hiệu: L hoặc l) là đơn vị thể tích phi SI và không phải SI nhưng được chấp nhận sử dụng cùng với SI. Một lít được định nghĩa là một decimét khối, tức là 10 cm × 10 cm × 10 cm, và do đó bằng 1/1.000 mét khối. 


Inch khối

Inch khối (ký hiệu: in³) là đơn vị thể tích trong hệ đo lường đế quốc Anh. Một inch khối bằng 16,387 mililít. 


Bảng chuyển đổi Lít sang Inch khối
LítInch khối
161.0237
2122.047
5305.119
10610.237
251525.59
503051.19
1006102.37
50030511.9
100061023.7

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất