Chuyển đổi lít chuyển đổi pint

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết Mỹ) (ký hiệu: L hoặc l) là đơn vị thể tích phi SI và không phải SI nhưng được chấp nhận sử dụng cùng với SI. Một lít được định nghĩa là một decimét khối, tức là 10 cm × 10 cm × 10 cm, và do đó bằng 1/1.000 mét khối. 


Pint

Pint (ký hiệu: pt) là đơn vị đo thể tích trong hệ thống Anh và Mỹ. Một pint Mỹ bằng 473,176 mililít. 


Bảng chuyển đổi Lít sang Pint
LítPint
12.11338
24.22675
510.5669
1021.1338
2552.8344
50105.669
100211.338
5001056.69
10002113.38

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất