Chuyển đổi lít chuyển đổi quart

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Lít

Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI Ll, ký hiệu khác được sử dụng: ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối. 


Quart

Quart (viết tắt: qt) là đơn vị thể tích của Anh, bằng một phần tư gallon. Nó được chia thành hai pint hoặc (tại Hoa Kỳ) bốn cup. Trong lịch sử, kích thước chính xác của quart đã thay đổi theo các giá trị khác nhau của gallon qua thời gian và tùy theo loại hàng hóa được đề cập. Hiện nay, ba loại quart vẫn còn được sử dụng: quart chất lỏngquart khô của hệ đo lường thông dụng Hoa Kỳ, và quart imperial của hệ imperial Anh. Tất cả đều xấp xỉ bằng một lít. 


Bảng chuyển đổi Lít sang Quart
LítQuartQuartLít
11.0566910.946353
22.1133821.89271
33.1700632.83906
55.2834454.73176
1010.5669109.46353
2021.13382018.9271
2526.41722523.6588
5052.83445047.3176
100105.66910094.6353
250264.172250236.588
500528.344500473.176
10001056.691000946.353
Cách chuyển đổi Lít sang Quart

1 L = 1.05669 qt (US). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.05669. Ví dụ, 25 L = 26.4172 qt (US).

Câu hỏi thường gặp
Một L có bao nhiêu qt (US)?
Một L bằng 1.05669 qt (US).
Làm thế nào để chuyển đổi Lít sang Quart?
Nhân giá trị Lít với 1.05669 để có kết quả theo Quart.
25 L bằng bao nhiêu qt (US)?
25 L bằng 26.4172 qt (US).
Làm thế nào để chuyển đổi Quart trở lại Lít?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Quart với 0.946353 để có Lít.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi