Chuyển đổi ml chuyển đổi cc

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Milimét khối

Mililít (ký hiệu: mL) là đơn vị thể tích được chấp nhận sử dụng trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Một mililít bằng 1 centimét khối (cm3), 1/1.000.000 mét khối (m3), hay 1/1000 lít. 


Xentimét khối

Centimét khối (hay cubic centimeter trong tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu đơn vị SI: cm 3; các cách viết tắt ngoài SI: ccccm) là đơn vị thể tích thường được sử dụng, tương ứng với thể tích của một khối lập phương có kích thước 1 cm × 1 cm × 1 cm. Một centimét khối tương ứng với thể tích một mililít. Khối lượng của một centimét khối nước ở nhiệt độ 3,98 °C (nhiệt độ mà nước đạt khối lượng riêng lớn nhất) xấp xỉ bằng một gam.  


Bảng chuyển đổi Milimét khối sang Xentimét khối
Milimét khốiXentimét khốiXentimét khốiMilimét khối
1111
2222
3333
5555
10101010
20202020
25252525
50505050
100100100100
250250250250
500500500500
1000100010001000
Cách chuyển đổi Milimét khối sang Xentimét khối

1 mL = 1 cm^3. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1. Ví dụ, 25 mL = 25 cm^3.

Câu hỏi thường gặp
Một mL có bao nhiêu cm^3?
Một mL bằng 1 cm^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Milimét khối sang Xentimét khối?
Nhân giá trị Milimét khối với 1 để có kết quả theo Xentimét khối.
25 mL bằng bao nhiêu cm^3?
25 mL bằng 25 cm^3.
Làm thế nào để chuyển đổi Xentimét khối trở lại Milimét khối?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Xentimét khối với 1 để có Milimét khối.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi