Chuyển đổi ml chuyển đổi cốc

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Milimét khối

Mililít (ký hiệu: mL) là đơn vị thể tích được chấp nhận sử dụng trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Một mililít bằng 1 centimét khối (cm3), 1/1.000.000 mét khối (m3), hay 1/1000 lít. 


Cốc

Cup là đơn vị thể tích trong hệ đo lường imperial và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ. Cup theo hệ mét được định nghĩa là 250 mililít. Một cup theo hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ bằng 236,5882365 mililít, cũng như bằng 1/16 gallon Mỹ, 8 fluid ounce Mỹ, 16 muỗng canh Mỹ, hay 48 muỗng cà phê Mỹ. 


Bảng chuyển đổi Milimét khối sang Cốc
Milimét khốiCốcCốcMilimét khối
10.004226751236.588
20.008453512473.176
30.01268033709.765
50.021133851182.94
100.0422675102365.88
200.0845351204731.76
250.105669255914.71
500.2113385011829.4
1000.42267510023658.8
2501.0566925059147.1
5002.11338500118294
10004.226751000236588
Cách chuyển đổi Milimét khối sang Cốc

1 mL = 0.00422675 Cốc. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.00422675. Ví dụ, 25 mL = 0.105669 Cốc.

Câu hỏi thường gặp
Một mL có bao nhiêu Cốc?
Một mL bằng 0.00422675 Cốc.
Làm thế nào để chuyển đổi Milimét khối sang Cốc?
Nhân giá trị Milimét khối với 0.00422675 để có kết quả theo Cốc.
25 mL bằng bao nhiêu Cốc?
25 mL bằng 0.105669 Cốc.
Làm thế nào để chuyển đổi Cốc trở lại Milimét khối?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Cốc với 236.588 để có Milimét khối.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi