Chuyển đổi kg chuyển đổi carat

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


carat

Carat (ct) là đơn vị khối lượng dùng cho đá quý và ngọc trai, bằng chính xác 200 miligam (0,2 gam). Nó được chuẩn hóa quốc tế vào năm 1907 và ngày nay được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới trong ngành kinh doanh đá quý. Carat được chia thành 100 point (mỗi point bằng 2 mg), cho phép phân loại chính xác kim cương và các loại đá quý khác. Không nên nhầm lẫn nó với karat, vốn đo độ tinh khiết của vàng. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam sang carat
KilôgamcaratcaratKilôgam
1500010.0002
21000020.0004
31500030.0006
52500050.001
1050000100.002
20100000200.004
25125000250.005
50250000500.01
1005000001000.02
2501.25E+062500.05
5002.5E+065000.1
10005E+0610000.2
Cách chuyển đổi Kilôgam sang carat

1 kg = 5000 car. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 5000. Ví dụ, 25 kg = 125000 car.

Câu hỏi thường gặp
Một kg có bao nhiêu car?
Một kg bằng 5000 car.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam sang carat?
Nhân giá trị Kilôgam với 5000 để có kết quả theo carat.
25 kg bằng bao nhiêu car?
25 kg bằng 125000 car.
Làm thế nào để chuyển đổi carat trở lại Kilôgam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị carat với 0.0002 để có Kilôgam.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi