Chuyển đổi kg chuyển đổi grain

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilôgam

Kilôgam (ký hiệu: kg) là đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ mét và Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đời sống hàng ngày. 


grain

The grain (gr) là đơn vị đo mass historically based on the weight of a single dry grain of wheat or barley. It is the smallest unit in both the avoirdupois and troy weight systems, defined as exactly 64.79891 milligrams. The grain is still used today in fields such as ballistics, pharmacology, and the weighing of precious metals and gemstones. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam sang grain
Kilôgamgrain
115432.4
230864.7
577161.8
10154324
25385809
50771618
1001.54324E+06
5007.71618E+06
10001.54324E+07

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất