Chuyển đổi kg chuyển đổi hundredweight (mỹ)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilôgam

Kilôgam (ký hiệu: kg) là đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ mét và Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đời sống hàng ngày. 


Hundredweight (Mỹ)

The short hundredweight or cental (cwt) là đơn vị đo mass used in the United States bằng 100 avoirdupois pounds, or xấp xỉ 45.3592 kilograms. It is distinguished from the British (long) hundredweight, which equals 112 pounds. The US hundredweight is used in agriculture and commodity trading, particularly for grains and other bulk goods. 


Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất