Chuyển đổi kg chuyển đổi oz

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


Ounce

Fluid ounce (ký hiệu: fl oz) là đơn vị thể tích trong hệ đo lường imperial và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ. Fluid ounce của Mỹ bằng 1/16 pint chất lỏng của Mỹ, và 1/128 gallon chất lỏng của Mỹ, tương đương 29,57 mL. Fluid ounce imperial bằng 1/20 pint imperial, và 1/160 gallon imperial, tương đương 28,4 mL. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam sang Ounce
KilôgamOunceOunceKilôgam
135.27410.0283495
270.547920.056699
3105.82230.0850486
5176.3750.141748
10352.74100.283495
20705.479200.56699
25881.849250.708738
501763.7501.41748
1003527.41002.83495
2508818.492507.08738
5001763750014.1748
100035274100028.3495
Cách chuyển đổi Kilôgam sang Ounce

1 kg = 35.274 oz. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 35.274. Ví dụ, 25 kg = 881.849 oz.

Câu hỏi thường gặp
Một kg có bao nhiêu oz?
Một kg bằng 35.274 oz.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam sang Ounce?
Nhân giá trị Kilôgam với 35.274 để có kết quả theo Ounce.
25 kg bằng bao nhiêu oz?
25 kg bằng 881.849 oz.
Làm thế nào để chuyển đổi Ounce trở lại Kilôgam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Ounce với 0.0283495 để có Kilôgam.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi