Chuyển đổi kg chuyển đổi poundal

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


Poundal

Poundal (pdl) là đơn vị lực trong hệ tuyệt đối foot–pound–giây (FPS), được định nghĩa là lực cần thiết để gia tốc một khối lượng một pound-mass với gia tốc một foot trên giây bình phương. Một poundal xấp xỉ bằng 0,138255 newton, nhỏ hơn đáng kể so với pound-lực. Không giống như pound-lực, poundal không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại địa phương, khiến nó trở thành một đơn vị tuyệt đối. Đơn vị này được đưa ra vào thế kỷ 19 nhằm xây dựng một hệ đơn vị tuyệt đối nhất quán, tương tự như đơn vị dyne trong hệ CGS. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam sang Poundal
KilôgamPoundalPoundalKilôgam
170.988810.0140867
2141.97820.0281734
3212.96730.0422602
5354.94450.0704336
10709.888100.140867
201419.78200.281734
251774.72250.352168
503549.44500.704336
1007098.881001.40867
25017747.22503.52168
50035494.45007.04336
100070988.8100014.0867
Cách chuyển đổi Kilôgam sang Poundal

1 kg = 70.9888 pdl. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 70.9888. Ví dụ, 25 kg = 1774.72 pdl.

Câu hỏi thường gặp
Một kg có bao nhiêu pdl?
Một kg bằng 70.9888 pdl.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam sang Poundal?
Nhân giá trị Kilôgam với 70.9888 để có kết quả theo Poundal.
25 kg bằng bao nhiêu pdl?
25 kg bằng 1774.72 pdl.
Làm thế nào để chuyển đổi Poundal trở lại Kilôgam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Poundal với 0.0140867 để có Kilôgam.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi