Chuyển đổi kg chuyển đổi tấn (kiểm định, anh)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilôgam

Kilôgam (ký hiệu: kg) là đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ mét và Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đời sống hàng ngày. 


Tấn (kiểm định, Anh)

The UK assay ton (ký hiệu: AT) là đơn vị đo mass used in British mining and metallurgical assaying, bằng 32.6667 grams. It corresponds to the long ton standard, allowing milligrams per UK assay ton to directly represent troy ounces per long ton of ore. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam sang Tấn (kiểm định, Anh)
KilôgamTấn (kiểm định, Anh)
130.6122
261.2245
5153.061
10306.122
25765.306
501530.61
1003061.22
50015306.1
100030612.2

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất