Chuyển đổi kip chuyển đổi kg

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kip

Kip (kip) là đơn vị lực ngoài SI bằng 1.000 pound-lực (lbf), tức xấp xỉ 4.448,22 newton. Tên gọi này là từ ghép của kilo và pound. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật kết cấu và xây dựng dân dụng tại Hoa Kỳ để biểu thị các lực và tải trọng lớn, chẳng hạn như sức chịu tải của các cấu kiện kết cấu và móng. 


Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


Bảng chuyển đổi Kip sang Kilôgam
KipKilôgamKilôgamKip
1453.59210.00220462
2907.18520.00440925
31360.7830.00661387
52267.9650.0110231
104535.92100.0220462
209071.85200.0440925
2511339.8250.0551156
5022679.6500.110231
10045359.21000.220462
2501133982500.551156
5002267965001.10231
100045359210002.20462
Cách chuyển đổi Kip sang Kilôgam

1 Kip = 453.592 kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 453.592. Ví dụ, 25 Kip = 11339.8 kg.

Câu hỏi thường gặp
Một Kip có bao nhiêu kg?
Một Kip bằng 453.592 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Kip sang Kilôgam?
Nhân giá trị Kip với 453.592 để có kết quả theo Kilôgam.
25 Kip bằng bao nhiêu kg?
25 Kip bằng 11339.8 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam trở lại Kip?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôgam với 0.00220462 để có Kip.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi