Chuyển đổi lbs chuyển đổi kg
Pao
Pound lực hay pound-force (ký hiệu: lbf đôi khi lb f ) là đơn vị lực được sử dụng trong một số hệ đo lường, bao gồm các đơn vị kỹ thuật Anh (English Engineering units) và hệ foot-pound-giây. Pound-force không nên bị nhầm lẫn với foot-pound, một đơn vị năng lượng, hay pound-foot, một đơn vị mô-men xoắn, có thể được viết là "lbf⋅ft"; những đơn vị này cũng không nên bị nhầm với pound-mass (ký hiệu: lb), thường được gọi đơn giản là pound, một đơn vị khối lượng.
Kilôgam
Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN.
Bảng chuyển đổi Pao sang Kilôgam
| Pao | Kilôgam |
|---|---|
| 1 | 0.453592 |
| 2 | 0.907185 |
| 5 | 2.26796 |
| 10 | 4.53592 |
| 25 | 11.3398 |
| 50 | 22.6796 |
| 100 | 45.3592 |
| 500 | 226.796 |
| 1000 | 453.592 |