Chuyển đổi lbs chuyển đổi stone (anh)

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Pao

Pound lực hay pound-force (ký hiệu: lbf đôi khi lb f ) là đơn vị lực được sử dụng trong một số hệ đo lường, bao gồm các đơn vị kỹ thuật Anh (English Engineering units) và hệ foot-pound-giây. Pound-force không nên bị nhầm lẫn với foot-pound, một đơn vị năng lượng, hay pound-foot, một đơn vị mô-men xoắn, có thể được viết là "lbf⋅ft"; những đơn vị này cũng không nên bị nhầm với pound-mass (ký hiệu: lb), thường được gọi đơn giản là pound, một đơn vị khối lượng. 


Stone (Anh)

Stone là đơn vị khối lượng thuộc hệ đo lường đế quốc Anh, bằng 14 pound avoirdupois (xấp xỉ 6,35 kg). Đơn vị này vẫn thường được sử dụng tại Vương quốc Anh và Ireland để đo cân nặng cơ thể, mặc dù nó không thuộc hệ SI. 


Bảng chuyển đổi Pao sang Stone (Anh)
PaoStone (Anh)Stone (Anh)Pao
10.0714286114
20.142857228
30.214286342
50.357143570
100.71428610140
201.4285720280
251.7857125350
503.5714350700
1007.142861001400
25017.85712503500
50035.71435007000
100071.4286100014000
Cách chuyển đổi Pao sang Stone (Anh)

1 lbs = 0.0714286 Stone (Anh). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0714286. Ví dụ, 25 lbs = 1.78571 Stone (Anh).

Câu hỏi thường gặp
Một lbs có bao nhiêu Stone (Anh)?
Một lbs bằng 0.0714286 Stone (Anh).
Làm thế nào để chuyển đổi Pao sang Stone (Anh)?
Nhân giá trị Pao với 0.0714286 để có kết quả theo Stone (Anh).
25 lbs bằng bao nhiêu Stone (Anh)?
25 lbs bằng 1.78571 Stone (Anh).
Làm thế nào để chuyển đổi Stone (Anh) trở lại Pao?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Stone (Anh) với 14 để có Pao.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi