Chuyển đổi oz chuyển đổi kg

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Ounce

Fluid ounce (ký hiệu: fl oz) là đơn vị thể tích trong hệ đo lường imperial và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ. Fluid ounce của Mỹ bằng 1/16 pint chất lỏng của Mỹ, và 1/128 gallon chất lỏng của Mỹ, tương đương 29,57 mL. Fluid ounce imperial bằng 1/20 pint imperial, và 1/160 gallon imperial, tương đương 28,4 mL. 


Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


Bảng chuyển đổi Ounce sang Kilôgam
OunceKilôgamKilôgamOunce
10.0283495135.274
20.056699270.5479
30.08504863105.822
50.1417485176.37
100.28349510352.74
200.5669920705.479
250.70873825881.849
501.41748501763.7
1002.834951003527.4
2507.087382508818.49
50014.174850017637
100028.3495100035274
Cách chuyển đổi Ounce sang Kilôgam

1 oz = 0.0283495 kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0283495. Ví dụ, 25 oz = 0.708738 kg.

Câu hỏi thường gặp
Một oz có bao nhiêu kg?
Một oz bằng 0.0283495 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Ounce sang Kilôgam?
Nhân giá trị Ounce với 0.0283495 để có kết quả theo Kilôgam.
25 oz bằng bao nhiêu kg?
25 oz bằng 0.708738 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam trở lại Ounce?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôgam với 35.274 để có Ounce.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi