Chuyển đổi poundal chuyển đổi kg

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Poundal

Poundal (pdl) là đơn vị lực trong hệ tuyệt đối foot–pound–giây (FPS), được định nghĩa là lực cần thiết để gia tốc một khối lượng một pound-mass với gia tốc một foot trên giây bình phương. Một poundal xấp xỉ bằng 0,138255 newton, nhỏ hơn đáng kể so với pound-lực. Không giống như pound-lực, poundal không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại địa phương, khiến nó trở thành một đơn vị tuyệt đối. Đơn vị này được đưa ra vào thế kỷ 19 nhằm xây dựng một hệ đơn vị tuyệt đối nhất quán, tương tự như đơn vị dyne trong hệ CGS. 


Kilôgam

Kilôgam lực (kgf hoặc kgF), hay kilopond (kp, từ tiếng Latin: pondus, nghĩa đen 'trọng lượng'), là đơn vị lực hấp dẫn trong hệ mét. Nó bằng độ lớn của lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam trong trường hấp dẫn 9,80665 m/s2 (gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, một giá trị quy ước xấp xỉ độ lớn trung bình của trọng lực trên Trái Đất). Do đó, theo định nghĩa, một kilôgam lực bằng 9,806 65 N. Tương tự, một gam lực bằng 9,806 65 mN, và một miligam lực bằng 9,806 65 μN. 


Bảng chuyển đổi Poundal sang Kilôgam
PoundalKilôgamKilôgamPoundal
10.0140867170.9888
20.02817342141.978
30.04226023212.967
50.07043365354.944
100.14086710709.888
200.281734201419.78
250.352168251774.72
500.704336503549.44
1001.408671007098.88
2503.5216825017747.2
5007.0433650035494.4
100014.0867100070988.8
Cách chuyển đổi Poundal sang Kilôgam

1 pdl = 0.0140867 kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0140867. Ví dụ, 25 pdl = 0.352168 kg.

Câu hỏi thường gặp
Một pdl có bao nhiêu kg?
Một pdl bằng 0.0140867 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Poundal sang Kilôgam?
Nhân giá trị Poundal với 0.0140867 để có kết quả theo Kilôgam.
25 pdl bằng bao nhiêu kg?
25 pdl bằng 0.352168 kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam trở lại Poundal?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôgam với 70.9888 để có Poundal.

Các chuyển đổi đơn vị khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi